đệ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đệ (Danh từ)

Người có mối quan hệ hạ cấp hơn theo thứ bậc, thường dùng trong bối cảnh gia đình hoặc bạn bè.

Ví dụ (3)
  • 1."Đệ của anh ấy rất giỏi và luôn giúp đỡ mọi người."
  • 2."Tôi có một đệ nhỏ hơn nhưng rất thông minh."
  • 3."Cậu ấy là đệ của tôi trong câu lạc bộ bóng đá."
2
Động từ

Nghĩa 2: đệ (Động từ)

Sử dụng để chỉ hành động nhờ vả, kêu gọi một cách thân thiện hoặc gần gũi.

Ví dụ (3)
  • 1."Đệ cho tôi mượn sách này một chút nhé."
  • 2."Bạn đệ mình làm bài tập chung được không?"
  • 3."Hôm nay đệ mình đi ăn món gì nhỉ?"

Lưu ý khi sử dụng "đệ"

Lưu ý về động từ

"đệ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đệ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đệ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đệ"

đệ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Người có mối quan hệ hạ cấp hơn theo thứ bậc, thường dùng trong bối cảnh gia đình hoặc bạn bè. Ví dụ: "Đệ của anh ấy rất giỏi và luôn giúp đỡ mọi người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này