đệ
Định nghĩa
Nghĩa 1: đệ (Danh từ)
Người có mối quan hệ hạ cấp hơn theo thứ bậc, thường dùng trong bối cảnh gia đình hoặc bạn bè.
- 1."Đệ của anh ấy rất giỏi và luôn giúp đỡ mọi người."
- 2."Tôi có một đệ nhỏ hơn nhưng rất thông minh."
- 3."Cậu ấy là đệ của tôi trong câu lạc bộ bóng đá."
Nghĩa 2: đệ (Động từ)
Sử dụng để chỉ hành động nhờ vả, kêu gọi một cách thân thiện hoặc gần gũi.
- 1."Đệ cho tôi mượn sách này một chút nhé."
- 2."Bạn đệ mình làm bài tập chung được không?"
- 3."Hôm nay đệ mình đi ăn món gì nhỉ?"
Lưu ý khi sử dụng "đệ"
Lưu ý về động từ
"đệ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"đệ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "đệ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "đệ"
đệ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Người có mối quan hệ hạ cấp hơn theo thứ bậc, thường dùng trong bối cảnh gia đình hoặc bạn bè. Ví dụ: "Đệ của anh ấy rất giỏi và luôn giúp đỡ mọi người."
Từ liên quan
đểu
(Thông tục) chỉ những người xỏ xiên, lừa đảo, bất chấp đạo lí (thường dùng để mắng chửi).
đểu cáng
(Thông tục) rất xấu, rất đểu.
đểu giả
Là từ dùng để chỉ sự xảo quyệt, không chân thành, giống như ‘đểu cáng’.
đệ trình
(Trang trọng) gửi đến cấp có thẩm quyền để xem xét hoặc phê duyệt.
đệ tử
Người thờ phụng thần thánh hoặc chư vị, hoặc người theo một tôn giáo trong mối quan hệ với thần và tôn giáo đó.
đệm bóng
Hành động dùng cẳng tay để đỡ và chuyển bóng trong môn bóng chuyền khi bóng ở vị trí thấp hơn ngực.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.