dễ thở

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dễ thở (Tính từ)

(Khẩu ngữ) (về đời sống) cảm giác dễ chịu hơn, ít khó khăn hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Đời sống đã dễ thở đôi chút."
  • 2."Tình hình kinh tế hiện tại trở nên dễ thở hơn so với năm trước."
  • 3."Sau khi giải quyết xong công việc, tôi cảm thấy thoải mái và dễ thở."

Lưu ý khi sử dụng "dễ thở"

Lưu ý về tính từ

"dễ thở" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dễ thở"

dễ thở là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) (về đời sống) cảm giác dễ chịu hơn, ít khó khăn hơn. Ví dụ: "Đời sống đã dễ thở đôi chút."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này