dễ làm khó bỏ
Định nghĩa
Nghĩa 1: dễ làm khó bỏ (Danh từ)
Những việc hay thói quen dễ thực hiện nhưng khó từ bỏ sau một thời gian dài.
- 1."Chơi điện thoại nhiều quá cũng là một thói quen dễ làm khó bỏ."
- 2."Tôi biết rằng ăn vặt là điều dễ làm khó bỏ, nhưng tôi vẫn không thể cưỡng lại."
- 3."Xem phim mỗi tối trở thành một thói quen dễ làm khó bỏ đối với nhiều người."
Nghĩa 2: dễ làm khó bỏ (Động từ)
Hành động thực hiện những việc dễ dàng nhưng lại khó từ bỏ sau khi đã bắt đầu.
- 1."Chúng ta thường dễ làm khó bỏ những điều như ra ngoài ăn uống với bạn bè."
- 2."Nhiều người dễ làm khó bỏ việc lướt mạng xã hội hàng giờ liền."
- 3."Học một ngôn ngữ mới có thể dễ làm khó bỏ nếu bạn không đặt thời gian rõ ràng."
Lưu ý khi sử dụng "dễ làm khó bỏ"
Lưu ý về động từ
"dễ làm khó bỏ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"dễ làm khó bỏ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "dễ làm khó bỏ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "dễ làm khó bỏ"
dễ làm khó bỏ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Những việc hay thói quen dễ thực hiện nhưng khó từ bỏ sau một thời gian dài. Ví dụ: "Chơi điện thoại nhiều quá cũng là một thói quen dễ làm khó bỏ."
Từ liên quan
dễ dàng
Chỉ trạng thái dễ thực hiện, không đòi hỏi nhiều điều kiện hay công sức.
dễ dãi
Tính cách dễ hài lòng, không đặt ra yêu cầu hoặc đòi hỏi quá khắt khe.
dễ dầu
(Phương ngữ) có nghĩa là dễ, nhưng thường được sử dụng trong các câu có ý nghĩa phủ định.
dễ sợ
Từ diễn tả mức độ cao và gây ấn tượng mạnh.
dễ thường
Từ dùng để diễn đạt sự nghi ngờ hoặc không tin vào một điều gì đó.
dễ thở
(Khẩu ngữ) (về đời sống) cảm giác dễ chịu hơn, ít khó khăn hơn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.