dễ ợt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dễ ợt (Tính từ)

Rất dễ dàng, quá đơn giản.

Ví dụ (3)
  • 1."Bài toán dễ ợt."
  • 2."Lập trình cái này dễ ợt thôi."
  • 3."Chơi trò này dễ ợt mà, ai cũng có thể làm được."

Lưu ý khi sử dụng "dễ ợt"

Lưu ý về tính từ

"dễ ợt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dễ ợt"

dễ ợt là tính từ trong tiếng Việt. Rất dễ dàng, quá đơn giản. Ví dụ: "Bài toán dễ ợt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này