dễ ợt
Định nghĩa
Nghĩa 1: dễ ợt (Tính từ)
Rất dễ dàng, quá đơn giản.
- 1."Bài toán dễ ợt."
- 2."Lập trình cái này dễ ợt thôi."
- 3."Chơi trò này dễ ợt mà, ai cũng có thể làm được."
Lưu ý khi sử dụng "dễ ợt"
Lưu ý về tính từ
"dễ ợt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "dễ ợt"
dễ ợt là tính từ trong tiếng Việt. Rất dễ dàng, quá đơn giản. Ví dụ: "Bài toán dễ ợt."
Từ liên quan
dễ sợ
Từ diễn tả mức độ cao và gây ấn tượng mạnh.
dễ thường
Từ dùng để diễn đạt sự nghi ngờ hoặc không tin vào một điều gì đó.
dễ thở
(Khẩu ngữ) (về đời sống) cảm giác dễ chịu hơn, ít khó khăn hơn.
dệ
(Phương ngữ) Từ chỉ dùng ở một số vùng miền để chỉ cây cỏ hoặc loài thực vật cụ thể.
dệch
(Phương ngữ) Có nghĩa là dùng để chỉ một hành động cụ thể trong một số vùng miền.
dện
(Phương ngữ) từ chỉ nhện, một loại động vật thân đốt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.