đề pa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đề pa (Động từ)

Từ cũ chỉ hành động bắt đầu di chuyển, đặc biệt là trong ngữ cảnh của phương tiện giao thông.

Ví dụ (3)
  • 1."Xe đề pa chuẩn bị chạy."
  • 2."Chiếc xe bus sẽ đề pa sau khi có đủ hành khách."
  • 3."Khi đèn xanh sáng, xe sẽ đề pa chạy đi."

Lưu ý khi sử dụng "đề pa"

Lưu ý về động từ

"đề pa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đề pa"

đề pa là động từ trong tiếng Việt. Từ cũ chỉ hành động bắt đầu di chuyển, đặc biệt là trong ngữ cảnh của phương tiện giao thông. Ví dụ: "Xe đề pa chuẩn bị chạy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này