đề phòng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đề phòng (Động từ)

Chuẩn bị các phương án từ trước để sẵn sàng đối phó, ngăn ngừa hoặc hạn chế những thiệt hại có thể xảy ra.

Ví dụ (4)
  • 1."Đề phòng hỏa hoạn."
  • 2."Đề phòng kẻ gian."
  • 3."Đi sớm một chút để đề phòng xe bị hỏng."
  • 4."Cần đề phòng thời tiết xấu khi đi du lịch."

Lưu ý khi sử dụng "đề phòng"

Lưu ý về động từ

"đề phòng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đề phòng"

đề phòng là động từ trong tiếng Việt. Chuẩn bị các phương án từ trước để sẵn sàng đối phó, ngăn ngừa hoặc hạn chế những thiệt hại có thể xảy ra. Ví dụ: "Đề phòng hỏa hoạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này