dện

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dện (Danh từ)

(Phương ngữ) từ chỉ nhện, một loại động vật thân đốt.

Ví dụ (2)
  • 1."Ở vùng quê, người ta thường gọi nhện là dện."
  • 2."Dện thường xuất hiện trong các góc nhà vào mùa mưa."

Lưu ý khi sử dụng "dện"

Lưu ý về danh từ

"dện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dện"

dện là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) từ chỉ nhện, một loại động vật thân đốt. Ví dụ: "Ở vùng quê, người ta thường gọi nhện là dện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này