đê mê

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đê mê (Tính từ)

Có cảm giác say sưa, thích thú đến tê dại, do sự kích thích hoặc vì sự sung sướng.

Ví dụ (4)
  • 1."Đê mê trong giấc mộng."
  • 2."Đê mê trong hạnh phúc."
  • 3."Cô ấy đắm chìm trong âm nhạc, cảm thấy đê mê và hạnh phúc."
  • 4."Anh ta đê mê với cuộc sống tự do và phóng khoáng."

Lưu ý khi sử dụng "đê mê"

Lưu ý về tính từ

"đê mê" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đê mê"

đê mê là tính từ trong tiếng Việt. Có cảm giác say sưa, thích thú đến tê dại, do sự kích thích hoặc vì sự sung sướng. Ví dụ: "Đê mê trong giấc mộng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này