đê kè
Định nghĩa
Nghĩa 1: đê kè (Danh từ)
Cấu trúc bao gồm đê và kè dùng để ngăn chặn lũ lụt.
- 1."Tu bổ đê kè."
- 2."Người dân địa phương đã xây dựng mới một hệ thống đê kè để bảo vệ làng khỏi ngập lụt."
- 3."Đê kè được xây dựng vững chắc nhằm đảm bảo an toàn trong mùa mưa."
Lưu ý khi sử dụng "đê kè"
Lưu ý về danh từ
"đê kè" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "đê kè"
đê kè là danh từ trong tiếng Việt. Cấu trúc bao gồm đê và kè dùng để ngăn chặn lũ lụt. Ví dụ: "Tu bổ đê kè."
Từ liên quan
đê biển
Đê ngăn nước mặn từ biển tràn vào đất canh tác hoặc khu dân cư.
đê bối
Đê nhỏ được xây dựng hình vòng ở hai đầu nối với đê chính, nhằm bảo vệ một khu vực đất nông nghiệp hoặc khu dân cư.
đê hèn
Từ chỉ sự hèn hạ, thấp kém đến mức đáng bị khinh bỉ.
đê mê
Có cảm giác say sưa, thích thú đến tê dại, do sự kích thích hoặc vì sự sung sướng.
đê mạt
Thể hiện sự thấp kém tột cùng về phẩm chất hoặc tư cách.
đê quai
Đê được xây dựng xung quanh một vùng đất hoặc công trình nhằm ngăn chặn ngập lụt trong quá trình thi công hoặc sửa chữa.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.