đê tiện
Định nghĩa
Nghĩa 1: đê tiện (Tính từ)
Có tính cách thấp kém, nhỏ nhen đến mức khinh bỉ.
- 1."Kẻ đê tiện."
- 2."Hành động của hắn thật đê tiện."
- 3."Tôi không thể tin được cô ấy lại có những suy nghĩ đê tiện như vậy."
Lưu ý khi sử dụng "đê tiện"
Lưu ý về tính từ
"đê tiện" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "đê tiện"
đê tiện là tính từ trong tiếng Việt. Có tính cách thấp kém, nhỏ nhen đến mức khinh bỉ. Ví dụ: "Kẻ đê tiện."
Từ liên quan
đê mê
Có cảm giác say sưa, thích thú đến tê dại, do sự kích thích hoặc vì sự sung sướng.
đê mạt
Thể hiện sự thấp kém tột cùng về phẩm chất hoặc tư cách.
đê quai
Đê được xây dựng xung quanh một vùng đất hoặc công trình nhằm ngăn chặn ngập lụt trong quá trình thi công hoặc sửa chữa.
đê điều
Công trình xây dựng nhằm phòng chống lũ lụt.
đê-xi-ben
Đê-xi-ben là một loại thuốc an thần được sử dụng để giảm lo âu và điều trị các rối loạn tâm lý.
đêm
Khoảng thời gian tối, thường từ sau 9 giờ tối đến trước 1 giờ sáng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.