đê hèn
Định nghĩa
Nghĩa 1: đê hèn (Tính từ)
Từ chỉ sự hèn hạ, thấp kém đến mức đáng bị khinh bỉ.
- 1."Thủ đoạn đê hèn."
- 2."Hành động đê hèn."
- 3."Một kẻ đê hèn không xứng đáng được tôn trọng."
- 4."Những lời nói đê hèn khiến mọi người chán ghét."
Lưu ý khi sử dụng "đê hèn"
Lưu ý về tính từ
"đê hèn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "đê hèn"
đê hèn là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự hèn hạ, thấp kém đến mức đáng bị khinh bỉ. Ví dụ: "Thủ đoạn đê hèn."
Từ liên quan
đê bao
Đê được xây dựng xung quanh khu vực nhằm ngăn nước lũ xâm nhập.
đê biển
Đê ngăn nước mặn từ biển tràn vào đất canh tác hoặc khu dân cư.
đê bối
Đê nhỏ được xây dựng hình vòng ở hai đầu nối với đê chính, nhằm bảo vệ một khu vực đất nông nghiệp hoặc khu dân cư.
đê kè
Cấu trúc bao gồm đê và kè dùng để ngăn chặn lũ lụt.
đê mê
Có cảm giác say sưa, thích thú đến tê dại, do sự kích thích hoặc vì sự sung sướng.
đê mạt
Thể hiện sự thấp kém tột cùng về phẩm chất hoặc tư cách.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.