dây sống

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dây sống (Danh từ)

Ngành động vật có dây sống, bao gồm các loài như cá, lưỡng cư, bò sát, chim và thú.

Ví dụ (2)
  • 1."Cá thuộc ngành dây sống và có đặc điểm là có xương sống."
  • 2."Những loài động vật thuộc nhóm dây sống có tính tương đồng trong cấu trúc cơ thể."

Lưu ý khi sử dụng "dây sống"

Lưu ý về danh từ

"dây sống" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dây sống"

dây sống là danh từ trong tiếng Việt. Ngành động vật có dây sống, bao gồm các loài như cá, lưỡng cư, bò sát, chim và thú. Ví dụ: "Cá thuộc ngành dây sống và có đặc điểm là có xương sống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này