dây nối đất

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dây nối đất (Danh từ)

Dây nối đất là một loại dây used để kết nối các thiết bị điện với đất nhằm bảo vệ an toàn điện.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi lắp đặt thiết bị điện mới, bạn cần sử dụng dây nối đất để đảm bảo an toàn."
  • 2."Nhà tôi vừa qua kiểm tra điện, và kỹ thuật viên đã kiểm tra cả dây nối đất."
  • 3."Nếu không có dây nối đất, thiết bị sẽ dễ bị hỏng khi có sự cố điện."

Lưu ý khi sử dụng "dây nối đất"

Lưu ý về danh từ

"dây nối đất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dây nối đất"

dây nối đất là danh từ trong tiếng Việt. Dây nối đất là một loại dây used để kết nối các thiết bị điện với đất nhằm bảo vệ an toàn điện. Ví dụ: "Khi lắp đặt thiết bị điện mới, bạn cần sử dụng dây nối đất để đảm bảo an toàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này