dầy đặc
Định nghĩa
Nghĩa 1: dầy đặc (Tính từ)
Từ dùng để miêu tả trạng thái dày và tập trung, thường liên quan đến sự hiện diện nhiều, khối lượng lớn.
- 1."Mái nhà này được lợp bằng các tấm ngói dầy đặc."
- 2."Những đám mây dầy đặc che phủ bầu trời."
- 3."Trong khu rừng, cây cối mọc dầy đặc tạo nên một bức tranh thiên nhiên tuyệt đẹp."
Lưu ý khi sử dụng "dầy đặc"
Lưu ý về tính từ
"dầy đặc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "dầy đặc"
dầy đặc là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả trạng thái dày và tập trung, thường liên quan đến sự hiện diện nhiều, khối lượng lớn. Ví dụ: "Mái nhà này được lợp bằng các tấm ngói dầy đặc."
Từ liên quan
dầy cộp
Tính từ dùng để chỉ sự dày, nặng nề, thường chỉ đồ vật hoặc vật liệu.
dầy dạn
Từ này dùng trong một số phương ngữ để chỉ tính cách mạnh mẽ, cứng cỏi, hoặc có kinh nghiệm phong phú.
dầy dặn
Từ dùng để chỉ sự dày dạn, nhiều kinh nghiệm, hoặc tích lũy kiến thức qua thời gian.
dẩu
Chìa môi ra, thường để diễn tả sự không bằng lòng hoặc châm chọc.
dẫm
Hành động đặt chân lên một vật nào đó.
dẫm đạp
Di chuyển lên một bề mặt nào đó bằng cách sử dụng áp lực của chân, thường gắn liền với việc làm hư hại hoặc không tôn trọng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.