dầy đặc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dầy đặc (Tính từ)

Từ dùng để miêu tả trạng thái dày và tập trung, thường liên quan đến sự hiện diện nhiều, khối lượng lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Mái nhà này được lợp bằng các tấm ngói dầy đặc."
  • 2."Những đám mây dầy đặc che phủ bầu trời."
  • 3."Trong khu rừng, cây cối mọc dầy đặc tạo nên một bức tranh thiên nhiên tuyệt đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "dầy đặc"

Lưu ý về tính từ

"dầy đặc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dầy đặc"

dầy đặc là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả trạng thái dày và tập trung, thường liên quan đến sự hiện diện nhiều, khối lượng lớn. Ví dụ: "Mái nhà này được lợp bằng các tấm ngói dầy đặc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này