dầy dạn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dầy dạn (Tính từ)

Từ này dùng trong một số phương ngữ để chỉ tính cách mạnh mẽ, cứng cỏi, hoặc có kinh nghiệm phong phú.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh ấy là một người dầy dạn, luôn biết cách giải quyết mọi tình huống."
  • 2."Cô ấy dầy dạn trong nghề nghiệp, đã làm việc nhiều năm trong lĩnh vực này."

Lưu ý khi sử dụng "dầy dạn"

Lưu ý về tính từ

"dầy dạn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dầy dạn"

dầy dạn là tính từ trong tiếng Việt. Từ này dùng trong một số phương ngữ để chỉ tính cách mạnh mẽ, cứng cỏi, hoặc có kinh nghiệm phong phú. Ví dụ: "Anh ấy là một người dầy dạn, luôn biết cách giải quyết mọi tình huống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này