dầy dặn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dầy dặn (Tính từ)

Từ dùng để chỉ sự dày dạn, nhiều kinh nghiệm, hoặc tích lũy kiến thức qua thời gian.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh ấy là một người dầy dặn kinh nghiệm trong lĩnh vực này."
  • 2."Bà tôi dầy dặn trong việc nuôi dạy con cái."

Lưu ý khi sử dụng "dầy dặn"

Lưu ý về tính từ

"dầy dặn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dầy dặn"

dầy dặn là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự dày dạn, nhiều kinh nghiệm, hoặc tích lũy kiến thức qua thời gian. Ví dụ: "Anh ấy là một người dầy dặn kinh nghiệm trong lĩnh vực này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này