đấu tranh sinh tồn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đấu tranh sinh tồn (Danh từ)

Sự cạnh tranh giữa các sinh vật để giành lấy các điều kiện tốt nhất cho sự sống và phát triển như thức ăn, chỗ ở, ánh sáng, v.v. (theo thuyết Darwin).

Ví dụ (2)
  • 1."Trong thiên nhiên, đấu tranh sinh tồn diễn ra hàng ngày giữa các loài động vật."
  • 2."Nhiều loài thực vật phải đối mặt với đấu tranh sinh tồn để chiếm lĩnh không gian sống và ánh sáng mặt trời."

Lưu ý khi sử dụng "đấu tranh sinh tồn"

Lưu ý về danh từ

"đấu tranh sinh tồn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đấu tranh sinh tồn"

đấu tranh sinh tồn là danh từ trong tiếng Việt. Sự cạnh tranh giữa các sinh vật để giành lấy các điều kiện tốt nhất cho sự sống và phát triển như thức ăn, chỗ ở, ánh sáng, v.v. (theo thuyết Darwin). Ví dụ: "Trong thiên nhiên, đấu tranh sinh tồn diễn ra hàng ngày giữa các loài động vật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này