đấu trí

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đấu trí (Động từ)

Hành động sử dụng trí tuệ để giải quyết vấn đề hoặc cạnh tranh với người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Hai đội đang đấu trí để tìm ra người đầu tiên giải quyết câu đố."
  • 2."Chúng tôi đã đấu trí với nhau suốt buổi tối để quyết định xem ai sẽ thắng trong trò chơi."
  • 3."Bạn cần phải đấu trí thật cẩn thận nếu muốn thắng trong trò chơi cờ vua này."

Lưu ý khi sử dụng "đấu trí"

Lưu ý về động từ

"đấu trí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đấu trí"

đấu trí là động từ trong tiếng Việt. Hành động sử dụng trí tuệ để giải quyết vấn đề hoặc cạnh tranh với người khác. Ví dụ: "Hai đội đang đấu trí để tìm ra người đầu tiên giải quyết câu đố."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này