đau đáu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đau đáu (Tính từ)

Từ miêu tả cách nhìn đầy chú tâm, thể hiện sự quan tâm, mong đợi hoặc lo lắng không ngừng.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhìn đau đáu ra xa."
  • 2."Cô ấy luôn nhìn tôi với ánh mắt đau đáu."
  • 3."Ông ấy ngồi đợi, ánh mắt đau đáu tìm kiếm người thân."

Lưu ý khi sử dụng "đau đáu"

Lưu ý về tính từ

"đau đáu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đau đáu"

đau đáu là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả cách nhìn đầy chú tâm, thể hiện sự quan tâm, mong đợi hoặc lo lắng không ngừng. Ví dụ: "Nhìn đau đáu ra xa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này