dầu măng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dầu măng (Danh từ)

(Phương ngữ) dầu bạc hà, một loại tinh dầu có tác dụng làm dịu và mát.

Ví dụ (2)
  • 1."Mùa hè, tôi thường dùng dầu măng để xua tan cái nóng."
  • 2."Dầu măng rất tốt cho việc làm sạch sẽ và thư giãn cơ thể."

Lưu ý khi sử dụng "dầu măng"

Lưu ý về danh từ

"dầu măng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dầu măng"

dầu măng là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) dầu bạc hà, một loại tinh dầu có tác dụng làm dịu và mát. Ví dụ: "Mùa hè, tôi thường dùng dầu măng để xua tan cái nóng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này