dầu lửa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dầu lửa (Danh từ)

Dầu hỏa (phương ngữ), một loại nhiên liệu thường dùng trong sinh hoạt và công nghiệp.

Ví dụ (3)
  • 1."Tập đoàn khai thác dầu lửa quốc tế."
  • 2."Người dân vùng quê thường sử dụng dầu lửa để thắp sáng đèn."
  • 3."Dầu lửa được nhập khẩu từ nhiều quốc gia để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng."

Lưu ý khi sử dụng "dầu lửa"

Lưu ý về danh từ

"dầu lửa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dầu lửa"

dầu lửa là danh từ trong tiếng Việt. Dầu hỏa (phương ngữ), một loại nhiên liệu thường dùng trong sinh hoạt và công nghiệp. Ví dụ: "Tập đoàn khai thác dầu lửa quốc tế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này