đấu lí

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đấu lí (Động từ)

Tranh luận để xác định đúng sai thông qua lý lẽ.

Ví dụ (3)
  • 1."Hai bên đã đấu lý với nhau để làm rõ sự thật."
  • 2."Trong cuộc họp, họ phải đấu lý để đạt được quyết định cuối cùng."
  • 3."Đôi khi chỉ cần đấu lý một cách thuyết phục là đủ để thuyết phục người khác."

Lưu ý khi sử dụng "đấu lí"

Lưu ý về động từ

"đấu lí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đấu lí"

đấu lí là động từ trong tiếng Việt. Tranh luận để xác định đúng sai thông qua lý lẽ. Ví dụ: "Hai bên đã đấu lý với nhau để làm rõ sự thật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này