đầu gối

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đầu gối (Danh từ)

Mặt trước của khớp chân nối với đùi.

Ví dụ (3)
  • 1."Bùn ngập đến đầu gối."
  • 2."Đói đầu gối phải bò (tng)."
  • 3."Anh ấy bị đau ở đầu gối sau khi chơi bóng."

Lưu ý khi sử dụng "đầu gối"

Lưu ý về danh từ

"đầu gối" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đầu gối"

đầu gối là danh từ trong tiếng Việt. Mặt trước của khớp chân nối với đùi. Ví dụ: "Bùn ngập đến đầu gối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này