đầu gối tay ấp

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đầu gối tay ấp (Danh từ)

Hành động nắm tay nhau một cách thân mật, thể hiện tình cảm giữa hai người.

Ví dụ (3)
  • 1."Họ thường ngồi trên ghế sofa, đầu gối tay ấp nhau xem phim."
  • 2."Trong buổi hẹn hò, việc đầu gối tay ấp giúp cả hai thêm gần gũi."
  • 3."Sau một ngày dài, họ trở về nhà và cùng nhau đầu gối tay ấp trên giường."
2
Động từ

Nghĩa 2: đầu gối tay ấp (Động từ)

Hành động gần gũi, thân mật giữa hai người, thường được sử dụng trong các tình huống thể hiện tình yêu thương.

Ví dụ (3)
  • 1."Họ hay đầu gối tay ấp mỗi khi xem TV."
  • 2."Chúng tôi đã đầu gối tay ấp trong suốt buổi picnic."
  • 3."Cảm giác thật tuyệt khi được đầu gối tay ấp bên người mình yêu."

Lưu ý khi sử dụng "đầu gối tay ấp"

Lưu ý về động từ

"đầu gối tay ấp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đầu gối tay ấp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đầu gối tay ấp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đầu gối tay ấp"

đầu gối tay ấp là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hành động nắm tay nhau một cách thân mật, thể hiện tình cảm giữa hai người. Ví dụ: "Họ thường ngồi trên ghế sofa, đầu gối tay ấp nhau xem phim."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này