đầu xuôi đuôi lọt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đầu xuôi đuôi lọt (Tính từ)

Chỉ tình trạng việc gì tiến triển thuận lợi từ đầu đến cuối.

Ví dụ (3)
  • 1."Nếu cuộc họp hôm nay đầu xuôi đuôi lọt, chúng ta sẽ có thể hoàn thành dự án sớm."
  • 2."Dù có khó khăn ban đầu, nhưng cuối cùng mọi thứ cũng đầu xuôi đuôi lọt."
  • 3."Tôi hy vọng rằng buổi tiệc sinh nhật sẽ đầu xuôi đuôi lọt như tôi đã lên kế hoạch."

Lưu ý khi sử dụng "đầu xuôi đuôi lọt"

Lưu ý về tính từ

"đầu xuôi đuôi lọt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đầu xuôi đuôi lọt"

đầu xuôi đuôi lọt là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ tình trạng việc gì tiến triển thuận lợi từ đầu đến cuối. Ví dụ: "Nếu cuộc họp hôm nay đầu xuôi đuôi lọt, chúng ta sẽ có thể hoàn thành dự án sớm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này