đầu độc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đầu độc (Động từ)

Làm cho một người bị ảnh hưởng tiêu cực bởi tư tưởng, văn hóa xấu, khiến cho tinh thần bị suy giảm.

Ví dụ (3)
  • 1."Đầu độc bằng sách báo, phim ảnh khiêu dâm."
  • 2."Những thông tin sai lệch có thể đầu độc suy nghĩ của thế hệ trẻ."
  • 3."Phải cảnh giác với những nội dung trên mạng có khả năng đầu độc tinh thần."

Lưu ý khi sử dụng "đầu độc"

Lưu ý về động từ

"đầu độc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đầu độc"

đầu độc là động từ trong tiếng Việt. Làm cho một người bị ảnh hưởng tiêu cực bởi tư tưởng, văn hóa xấu, khiến cho tinh thần bị suy giảm. Ví dụ: "Đầu độc bằng sách báo, phim ảnh khiêu dâm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này