đất thấp trời cao

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đất thấp trời cao (Danh từ)

Câu thành ngữ chỉ tình trạng gặp khó khăn, gian khổ trong cuộc sống, thường dùng để diễn tả những người sống ở hoàn cảnh khó khăn hoặc trong một tình huống bất lợi.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy luôn cảm thấy mình là người đất thấp trời cao khi phải làm việc ở một công ty nhỏ."
  • 2."Tôi thấy cuộc sống của mình như đất thấp trời cao, ao ước được đi du lịch nhưng không có đủ tiền."
  • 3."Mỗi lần gặp khó khăn, bố mẹ tôi lại nhắc đến câu đất thấp trời cao để động viên."

Lưu ý khi sử dụng "đất thấp trời cao"

Lưu ý về danh từ

"đất thấp trời cao" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đất thấp trời cao"

đất thấp trời cao là danh từ trong tiếng Việt. Câu thành ngữ chỉ tình trạng gặp khó khăn, gian khổ trong cuộc sống, thường dùng để diễn tả những người sống ở hoàn cảnh khó khăn hoặc trong một tình huống bất lợi. Ví dụ: "Anh ấy luôn cảm thấy mình là người đất thấp trời cao khi phải làm việc ở một công ty nhỏ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này