dập dờn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dập dờn (Động từ)

Di chuyển hoặc dao động qua lại theo hình thức sóng nước, thường dùng để miêu tả cách sóng biển hoặc gió thổi.

Ví dụ (3)
  • 1."Sóng biển dập dờn rất đẹp khi ánh mặt trời chiếu xuống."
  • 2."Chiếc thuyền nhỏ dập dờn trên mặt nước trong khi chờ thủy triều lên."
  • 3."Cành cây dập dờn trong gió khiến tôi cảm thấy thoải mái hơn."

Lưu ý khi sử dụng "dập dờn"

Lưu ý về động từ

"dập dờn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dập dờn"

dập dờn là động từ trong tiếng Việt. Di chuyển hoặc dao động qua lại theo hình thức sóng nước, thường dùng để miêu tả cách sóng biển hoặc gió thổi. Ví dụ: "Sóng biển dập dờn rất đẹp khi ánh mặt trời chiếu xuống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này