đáp ứng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đáp ứng (Động từ)

Đáp lại một cách chính xác theo yêu cầu hoặc đòi hỏi.

Ví dụ (3)
  • 1."Yêu cầu không được đáp ứng."
  • 2."Nhà cung cấp đã đáp ứng kịp thời các yêu cầu của khách hàng."
  • 3."Giải pháp này không thể đáp ứng nhu cầu thực tế."

Lưu ý khi sử dụng "đáp ứng"

Lưu ý về động từ

"đáp ứng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đáp ứng"

đáp ứng là động từ trong tiếng Việt. Đáp lại một cách chính xác theo yêu cầu hoặc đòi hỏi. Ví dụ: "Yêu cầu không được đáp ứng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này