đát

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đát (Danh từ)

(Khẩu ngữ) thời gian sử dụng còn lại của hàng hoá (thường là hàng tiêu dùng).

Ví dụ (3)
  • 1."Hàng đã qua đát."
  • 2."Chưa hết đát mà đã hỏng."
  • 3."Cần kiểm tra đát của sản phẩm trước khi mua."

Lưu ý khi sử dụng "đát"

Lưu ý về danh từ

"đát" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đát"

đát là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) thời gian sử dụng còn lại của hàng hoá (thường là hàng tiêu dùng). Ví dụ: "Hàng đã qua đát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này