dao kéo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dao kéo (Danh từ)

(Khẩu ngữ) dao và kéo; thường dùng để chỉ các thủ thuật phẫu thuật hoặc can thiệp bằng cách mổ xẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Mảnh đạn cắm không sâu nên không cần đến dao kéo."
  • 2."Nhiều người ngày nay chọn phẫu thuật thẩm mỹ bằng dao kéo để cải thiện ngoại hình."
  • 3."Bác sĩ đã quyết định sử dụng dao kéo để lấy khối u ra khỏi cơ thể bệnh nhân."

Lưu ý khi sử dụng "dao kéo"

Lưu ý về danh từ

"dao kéo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dao kéo"

dao kéo là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) dao và kéo; thường dùng để chỉ các thủ thuật phẫu thuật hoặc can thiệp bằng cách mổ xẻ. Ví dụ: "Mảnh đạn cắm không sâu nên không cần đến dao kéo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này