đạo tặc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đạo tặc (Danh từ)

Nhóm người chuyên thực hiện hành vi ăn trộm hoặc cướp bóc.

Ví dụ (2)
  • 1."Bọn đạo tặc lén lút ra tay vào ban đêm."
  • 2."Cảnh sát đã bắt giữ nhiều đạo tặc trong khu vực này."

Lưu ý khi sử dụng "đạo tặc"

Lưu ý về danh từ

"đạo tặc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đạo tặc"

đạo tặc là danh từ trong tiếng Việt. Nhóm người chuyên thực hiện hành vi ăn trộm hoặc cướp bóc. Ví dụ: "Bọn đạo tặc lén lút ra tay vào ban đêm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này