danh y

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: danh y (Danh từ)

Thầy thuốc giỏi và nổi tiếng trong ngành y học.

Ví dụ (3)
  • 1."Hải Thượng Lãn Ông, Tuệ Tĩnh là những bậc danh y."
  • 2."Trong lịch sử Việt Nam, có nhiều danh y đã cứu sống bệnh nhân bằng tài năng của mình."
  • 3."Ông ấy được mệnh danh là danh y của vùng, rất được người dân tín nhiệm."

Lưu ý khi sử dụng "danh y"

Lưu ý về danh từ

"danh y" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "danh y"

danh y là danh từ trong tiếng Việt. Thầy thuốc giỏi và nổi tiếng trong ngành y học. Ví dụ: "Hải Thượng Lãn Ông, Tuệ Tĩnh là những bậc danh y."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này