danh vọng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: danh vọng (Danh từ)

Tiếng tăm và sự tôn trọng trong xã hội.

Ví dụ (4)
  • 1."Tiền tài danh vọng."
  • 2."Chạy theo danh vọng."
  • 3."Không ít người sẵn sàng hy sinh hạnh phúc cá nhân để đạt được danh vọng."
  • 4."Danh vọng không thể mua bằng tiền."

Lưu ý khi sử dụng "danh vọng"

Lưu ý về danh từ

"danh vọng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "danh vọng"

danh vọng là danh từ trong tiếng Việt. Tiếng tăm và sự tôn trọng trong xã hội. Ví dụ: "Tiền tài danh vọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này