danh từ riêng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: danh từ riêng (Danh từ)

Danh từ dùng để chỉ tên riêng, nhằm xác định từng sự vật, đối tượng cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Hà Nội, Sài Gòn và Đà Nẵng là những danh từ riêng chỉ tên các thành phố."
  • 2."Danh từ riêng thường bắt đầu bằng chữ cái hoa."
  • 3."Cái tên 'Nguyễn' trong 'Nguyễn Văn A' là một danh từ riêng."

Lưu ý khi sử dụng "danh từ riêng"

Lưu ý về danh từ

"danh từ riêng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "danh từ riêng"

danh từ riêng là danh từ trong tiếng Việt. Danh từ dùng để chỉ tên riêng, nhằm xác định từng sự vật, đối tượng cụ thể. Ví dụ: "Hà Nội, Sài Gòn và Đà Nẵng là những danh từ riêng chỉ tên các thành phố."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này