danh số

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: danh số (Danh từ)

Số đi kèm với tên đơn vị của đại lượng được xét, được phân biệt với hư số.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong báo cáo tài chính, doanh thu được thể hiện bằng danh số."
  • 2."Trong bài toán này, danh số của các cạnh là rất quan trọng."
  • 3."Là những danh số chính xác và có thể xác minh được."

Lưu ý khi sử dụng "danh số"

Lưu ý về danh từ

"danh số" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "danh số"

danh số là danh từ trong tiếng Việt. Số đi kèm với tên đơn vị của đại lượng được xét, được phân biệt với hư số. Ví dụ: "Trong báo cáo tài chính, doanh thu được thể hiện bằng danh số."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này