danh sách

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: danh sách (Danh từ)

Bản liệt kê các tên hoặc thông tin cần ghi chép.

Ví dụ (4)
  • 1."Danh sách cử tri"
  • 2."Danh sách thí sinh"
  • 3."Tôi đã chuẩn bị danh sách khách mời cho tiệc cưới."
  • 4."Danh sách các món ăn trong thực đơn rất đa dạng."

Lưu ý khi sử dụng "danh sách"

Lưu ý về danh từ

"danh sách" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "danh sách"

danh sách là danh từ trong tiếng Việt. Bản liệt kê các tên hoặc thông tin cần ghi chép. Ví dụ: "Danh sách cử tri"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này