đánh lộng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đánh lộng (Động từ)

Hành động đánh cá ở vùng biển gần bờ; khác với đánh khơi.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngư dân thường đánh lộng vào những buổi sáng sớm khi biển lặng."
  • 2."Đánh lộng giúp tôi thu hoạch được nhiều loại cá tươi ngon."

Lưu ý khi sử dụng "đánh lộng"

Lưu ý về động từ

"đánh lộng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đánh lộng"

đánh lộng là động từ trong tiếng Việt. Hành động đánh cá ở vùng biển gần bờ; khác với đánh khơi. Ví dụ: "Ngư dân thường đánh lộng vào những buổi sáng sớm khi biển lặng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này