đàng hoàng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đàng hoàng (Tính từ)

Chỉ sự đúng đắn, nghiêm túc, không có gì phải giấu giếm hay sợ hãi.

Ví dụ (3)
  • 1."Giấy cấp có chữ ký đàng hoàng."
  • 2."Anh ấy luôn ăn mặc đàng hoàng khi đi làm."
  • 3."Cô ấy phát biểu một cách đàng hoàng tại buổi hội thảo."

Lưu ý khi sử dụng "đàng hoàng"

Lưu ý về tính từ

"đàng hoàng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đàng hoàng"

đàng hoàng là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ sự đúng đắn, nghiêm túc, không có gì phải giấu giếm hay sợ hãi. Ví dụ: "Giấy cấp có chữ ký đàng hoàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này