đảng tịch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đảng tịch (Danh từ)

Sổ ghi danh danh sách các đảng viên; cũng dùng để chỉ tư cách của một người là đảng viên.

Ví dụ (3)
  • 1."Phục hồi đảng tịch"
  • 2."Tôi đã nộp đơn xin gia nhập và chờ phê duyệt đảng tịch."
  • 3."Đảng tịch của anh ấy đã được cấp trong cuộc họp tuần trước."

Lưu ý khi sử dụng "đảng tịch"

Lưu ý về danh từ

"đảng tịch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đảng tịch"

đảng tịch là danh từ trong tiếng Việt. Sổ ghi danh danh sách các đảng viên; cũng dùng để chỉ tư cách của một người là đảng viên. Ví dụ: "Phục hồi đảng tịch"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này