đảng trị

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đảng trị (Động từ)

Việc một đảng cầm quyền nắm giữ mọi quyền lực trong bộ máy nhà nước, thường mang ý nghĩa tiêu cực.

Ví dụ (3)
  • 1."Chế độ đảng trị"
  • 2."Chúng ta cần phải chống lại tình trạng đảng trị trong xã hội."
  • 3."Đảng trị đã dẫn đến nhiều quyết định không công bằng."

Lưu ý khi sử dụng "đảng trị"

Lưu ý về động từ

"đảng trị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đảng trị"

đảng trị là động từ trong tiếng Việt. Việc một đảng cầm quyền nắm giữ mọi quyền lực trong bộ máy nhà nước, thường mang ý nghĩa tiêu cực. Ví dụ: "Chế độ đảng trị"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này