đàn địch

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đàn địch (Động từ)

(Khẩu ngữ, ít dùng) Chơi nhạc cụ, thường mang ý nghĩa châm biếm hoặc chê bai.

Ví dụ (3)
  • 1."Suốt ngày chỉ đàn địch, hát xướng!"
  • 2."Cậu ấy không chỉ đàn địch mà còn thích giả vờ làm nghệ sĩ."
  • 3."Có người phải khuyên anh ấy đừng đàn địch nữa để tránh làm phiền mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "đàn địch"

Lưu ý về động từ

"đàn địch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đàn địch"

đàn địch là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ, ít dùng) Chơi nhạc cụ, thường mang ý nghĩa châm biếm hoặc chê bai. Ví dụ: "Suốt ngày chỉ đàn địch, hát xướng!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này