dăng dăng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dăng dăng (Động từ)

Từ này ít khi được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày.

Ví dụ (2)
  • 1."Người dân thường hay dăng dăng vào ban đêm."
  • 2."Thỉnh thoảng, tôi thấy những người lướt sóng dăng dăng trên biển."

Lưu ý khi sử dụng "dăng dăng"

Lưu ý về động từ

"dăng dăng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dăng dăng"

dăng dăng là động từ trong tiếng Việt. Từ này ít khi được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. Ví dụ: "Người dân thường hay dăng dăng vào ban đêm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này