dĩ hoà vi quý

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dĩ hoà vi quý (Động từ)

Hòa thuận và quý trọng sự hòa bình, thường được dùng để chỉ hành động đối xử hòa nhã, nhường nhịn để bảo vệ sự hòa hợp trong các mối quan hệ.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong cuộc họp, mọi người nên dĩ hoà vi quý để tìm ra giải pháp chung."
  • 2."Chúng ta phải dĩ hoà vi quý trong gia đình để sống hạnh phúc hơn."
  • 3."Khi có mâu thuẫn, hãy nhớ dĩ hoà vi quý để không gây thêm sức ép cho nhau."
2
Danh từ

Nghĩa 2: dĩ hoà vi quý (Danh từ)

Nguyên tắc sống, xem hợp tác và hòa hợp là giá trị cao nhất trong các mối quan hệ giữa người với người.

Ví dụ (3)
  • 1."Dĩ hoà vi quý là nguyên tắc mà ông bà tôi luôn dạy dỗ con cháu."
  • 2."Trong văn hóa Việt Nam, dĩ hoà vi quý được coi trọng trong các mối quan hệ xã hội."
  • 3."Dĩ hoà vi quý giúp chúng ta tránh được xung đột không cần thiết."

Lưu ý khi sử dụng "dĩ hoà vi quý"

Lưu ý về động từ

"dĩ hoà vi quý" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"dĩ hoà vi quý" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dĩ hoà vi quý" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dĩ hoà vi quý"

dĩ hoà vi quý là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hòa thuận và quý trọng sự hòa bình, thường được dùng để chỉ hành động đối xử hòa nhã, nhường nhịn để bảo vệ sự hòa hợp trong các mối quan hệ. Ví dụ: "Trong cuộc họp, mọi người nên dĩ hoà vi quý để tìm ra giải pháp chung."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này