dăn deo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dăn deo (Tính từ)

(Phương ngữ) Diễn tả sự kéo dài, mềm mại, hoặc không chắc chắn.

Ví dụ (2)
  • 1."Sợi dây này dăn deo quá, không đủ chắc để buộc hàng."
  • 2."Cô ấy dăn deo khi đi trên con đường gập ghềnh."

Lưu ý khi sử dụng "dăn deo"

Lưu ý về tính từ

"dăn deo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dăn deo"

dăn deo là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Diễn tả sự kéo dài, mềm mại, hoặc không chắc chắn. Ví dụ: "Sợi dây này dăn deo quá, không đủ chắc để buộc hàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này