dan
Định nghĩa
Nghĩa 1: dan (Động từ)
Từ cổ có nghĩa là cầm, nắm (tay).
- 1.""Tà tà bóng ngả về tây, Chị em thơ thẩn dan tay ra về.""
- 2."Cô bé dan tay vào bàn để cầm cuốn sách."
- 3."Anh ấy dan tay nắm chặt tay bạn mình khi họ cùng đi bộ."
Lưu ý khi sử dụng "dan"
Lưu ý về động từ
"dan" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "dan"
dan là động từ trong tiếng Việt. Từ cổ có nghĩa là cầm, nắm (tay). Ví dụ: ""Tà tà bóng ngả về tây, Chị em thơ thẩn dan tay ra về.""
Từ liên quan
dai nhách
Chỉ sự lôi thôi, bề ngoài không gọn gàng, tươm tất.
dai sức
Có khả năng chịu đựng lâu dài, có thể thực hiện những công việc nặng nhọc trong một thời gian dài.
dam
(Phương ngữ) Là từ chỉ cua đồng, một loại hải sản phổ biến ở vùng nước ngọt.
dan díu
Có mối quan hệ tình cảm không chính đáng.
dancing
Hành động khiêu vũ, thường kèm theo nhạc.
dang
(Phương ngữ) chỉ hành động tránh ra hoặc lùi sang một bên.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.