dang dở

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dang dở (Tính từ)

Sự không hoàn thành, còn dang dở, chưa được kết thúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Công trình xây dựng vẫn còn dang dở."
  • 2."Tình duyên dang dở để lại nỗi tiếc nuối."
  • 3."Nhiều dự án quan trọng hiện vẫn đang dang dở vì thiếu kinh phí."

Lưu ý khi sử dụng "dang dở"

Lưu ý về tính từ

"dang dở" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dang dở"

dang dở là tính từ trong tiếng Việt. Sự không hoàn thành, còn dang dở, chưa được kết thúc. Ví dụ: "Công trình xây dựng vẫn còn dang dở."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này