đàn ông đàn ang

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đàn ông đàn ang (Danh từ)

(Khẩu ngữ) cách gọi đàn ông, thường mang ý nghĩa coi thường hoặc châm biếm.

Ví dụ (2)
  • 1."Mấy cái đàn ông đàn ang đó chỉ thích khoe mẽ."
  • 2."Cô ấy không muốn nói chuyện với những đàn ông đàn ang."

Lưu ý khi sử dụng "đàn ông đàn ang"

Lưu ý về danh từ

"đàn ông đàn ang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đàn ông đàn ang"

đàn ông đàn ang là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) cách gọi đàn ông, thường mang ý nghĩa coi thường hoặc châm biếm. Ví dụ: "Mấy cái đàn ông đàn ang đó chỉ thích khoe mẽ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này