đàn ông

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đàn ông (Danh từ)

Người thuộc giới tính nam, thường là người lớn tuổi.

Ví dụ (3)
  • 1."Cánh đàn ông trong gia đình thường phải chịu trách nhiệm chính."
  • 2."Những đàn ông bên cạnh tôi luôn ủng hộ và động viên."
  • 3.""Đàn ông năm bảy lá gan, Lá ở cùng vợ lá toan cùng người.""

Lưu ý khi sử dụng "đàn ông"

Lưu ý về danh từ

"đàn ông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đàn ông"

đàn ông là danh từ trong tiếng Việt. Người thuộc giới tính nam, thường là người lớn tuổi. Ví dụ: "Cánh đàn ông trong gia đình thường phải chịu trách nhiệm chính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này