dâng hiến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dâng hiến (Động từ)

Hành động hiến tặng, cống hiến, hoặc dành trọn cho một mục đích cao cả.

Ví dụ (3)
  • 1."Hiến dâng"
  • 2."Dâng hiến cả tuổi thanh xuân cho tổ quốc."
  • 3."Cô ấy đã dâng hiến hết mình cho sự nghiệp giáo dục."

Lưu ý khi sử dụng "dâng hiến"

Lưu ý về động từ

"dâng hiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dâng hiến"

dâng hiến là động từ trong tiếng Việt. Hành động hiến tặng, cống hiến, hoặc dành trọn cho một mục đích cao cả. Ví dụ: "Hiến dâng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này